admit
/ədˈmɪt/verbThe emergency physician decided to admit the patient for overnight neurological observation.
Bác sĩ cấp cứu đã quyết định cho bệnh nhân nhập viện để theo dõi thần kinh qua đêm.
The emergency physician decided to admit the patient for overnight neurological observation.
Bác sĩ cấp cứu đã quyết định cho bệnh nhân nhập viện để theo dõi thần kinh qua đêm.
The attending surgeon must authorize all specialized surgical procedures in writing.
Bác sĩ phẫu thuật điều trị phải phê duyệt bằng văn bản tất cả các quy trình phẫu thuật chuyên biệt.
Room 304 has been designated as a sterile isolation suite for recovering postoperative patients.
Phòng 304 đã được chỉ định là phòng cách ly vô trùng cho các bệnh nhân đang hồi phục sau phẫu thuật.
A hospital orderly will escort the discharged patient to the curbside pickup area in a wheelchair.
Nhân viên hộ lý bệnh viện sẽ hộ tống bệnh nhân xuất viện ra khu vực đón xe bên lề đường bằng xe lăn.
Nurses scan the barcode on the patient wristband to positively identify them before administering medication.
Các y tá quét mã vạch trên vòng tay bệnh nhân để xác định chính xác danh tính của họ trước khi phát thuốc.
The community hospital’s primary mission is delivering compassionate and affordable care to all residents.
Sứ mệnh hàng đầu của bệnh viện cộng đồng là mang lại dịch vụ chăm sóc tận tâm và giá cả phải chăng cho mọi cư dân.
Intensive care ward regulations permit immediate family members to visit for twenty minutes per hour.
Quy định của khu hồi sức tích cực cho phép các thành viên gia đình trực hệ vào thăm 20 phút mỗi giờ.
Please disclose all pertinent medical history including allergies and prior surgical interventions.
Vui lòng tiết lộ toàn bộ tiền sử bệnh lý có liên quan bao gồm dị ứng và các can thiệp phẫu thuật trước đây.
The laparoscopic procedure was completed in under an hour with minimal post-op discomfort.
Thủ thuật nội soi ổ bụng đã hoàn thành trong vòng chưa đầy một giờ với cảm giác khó chịu tối thiểu sau phẫu thuật.
Laboratory technicians uploaded the biopsy results directly into the hospital electronic chart.
Kỹ thuật viên phòng xét nghiệm đã tải kết quả sinh thiết trực tiếp vào bệnh án điện tử của bệnh viện.
Patients receive an itemized hospital billing statement showing all pharmacy and nursing charges.
Bệnh nhân nhận được một bản sao kê viện phí chi tiết thể hiện toàn bộ các chi phí thuốc men và điều dưỡng.
Outpatient surgery patients are usually discharged within four hours of waking up from anesthesia.
Bệnh nhân phẫu thuật ngoại trú thường được xuất viện trong vòng 4 giờ kể từ khi tỉnh dậy sau gây mê.