Hiện tại:710➔Mục tiêu:850+
Quay lại danh mục chuyên đề
Part 1 • Listening★ Từ Vựng Tủ ETS

15 Cụm Động Từ & Vật Thể Xuất Hiện Trong 90% Đề Thi Nghe TOEIC Part 1

Ban Chuyên Môn Học Tiếng Anh AI
Cập nhật: 2026-09-27
Thời gian đọc: 5 phút
TÓM TẮT CỐT LÕI (KEY TAKEAWAY)

Học thuộc 15 từ vựng miêu tả đồ vật và tư thế người này sẽ giúp bạn phản xạ chọn đáp án đúng ngay trong 2 giây đầu tiên của bài đọc.

1. 8 Cụm Động Từ Miêu Tả Tư Thế & Hành Động Phổ Biến

1. Leaning against: Dựa vào (He is leaning against the wall / railing).

2. Strolling along: Tản bộ dọc theo (People are strolling along the path).

3. Stacking items / shelves: Xếp chồng đồ lên nhau (Boxes are stacked on the floor).

4. Reaching for: Vươn tay với lấy món đồ (A woman is reaching for a jar on the shelf).

5. Examining merchandise: Kiểm tra/soi kỹ hàng hóa (A customer is examining a product).

6. Pouring liquid into: Rót nước vào cốc (He is pouring coffee into a mug).

7. Folding a document: Gấp tài liệu (She is folding a piece of paper).

8. Crossing the street: Băng qua đường tại vạch kẻ (Pedestrians are crossing the road).

2. 7 Danh Từ Chỉ Vật Thể Gây Bối Rối Trong Phòng Thi

• Railing: Lan can, tay vịn cầu thang hoặc ban công.

• Curb: Mép vỉa hè (Cars are parked along the curb).

• Wheelbarrow: Xe rùa chở vật liệu xây dựng ở công trường.

• Lamppost: Cột đèn đường.

• Pavement / Sidewalk: Lề đường dành cho người đi bộ.

• Merchandise / Goods: Hàng hóa trưng bày.

• Awning: Mái che, mái hiên cửa hàng.

Đã hiểu bí kíp? Hãy bắt tay vào làm thử ngay!

Phòng thi mô phỏng CBT chia đôi màn hình chuẩn format ETS đang chờ bạn với đề thi cập nhật mới nhất.

Thực hành nhận diện tranh Part 1

Câu Hỏi Thường Gặp Về Chuyên Đề Này

Học viên nên nghe luyện tập trên hệ thống Học Tiếng Anh AI với định dạng âm thanh Opus 48kbps chuẩn ETS, tập trung vào sự khác biệt khi phát âm âm /r/, /t/ và các nguyên âm dài giữa giọng Anh - Anh và Anh - Mỹ.

Chuyên Đề Liên Quan Nên Đọc Tiếp

ℹ️